Các thương hiệu sàn gỗ công nghiệp phổ biến, tư vấn lựa chọn

Lựa chọn được loại sàn gỗ công nghiệp ưng ý không dễ dàng do thị trường hiện nay có quá nhiều thương hiệu, quá nhiều mẫu mã, quá nhiều màu sắc, tông màu.

Lát sàn là việc làm không thể thiếu khi xây dựng, hoàn thiện nhà. Chủ nhà có thể lựa chọn giữa sàn gạch hoặc sàn gỗ cho căn nhà của mình. Sàn gỗ được phân thành sàn gỗ công nghiệp và sàn gỗ tự nhiên, trong đó, sàn gỗ công nghiệp có nhiều ưu điểm về tính chống ẩm, chống xước hiệu quả và giá thành rẻ. 

Đa dạng các loại sàn gỗ công nghiệp

Đa dạng các loại sàn gỗ công nghiệp

Lựa chọn được loại sàn gỗ công nghiệp ưng ý thực sự không dễ dàng chút nào do thị trường hiện nay có quá nhiều thương hiệu (hơn 100), có quá nhiều mẫu mã (hơn 1000) và có quá nhiều màu sắc, tông màu để chọn lựa. 

Hãy đọc hết bài viết hướng dẫn mua sàn gỗ công nghiệp từ A-Z của Long Thành Luxury để hiểu rõ hơn mọi thứ về loại sàn gỗ này.

Sàn gỗ công nghiệp là gì

Sàn gỗ công nghiệp là một dạng vật liệu tổng hợp được sản xuất từ bột hoặc dăm gỗ tự nhiên kết hợp với một số phụ gia bảo vệ dưới công nghệ hiện đại. Đây hiện là sản phẩm thay thế lý tưởng cho gỗ tự nhiên bởi chúng có những tính năng vượt trội về chất lượng cũng như mẫu mã tương đồng. 

Showroom sàn gỗ Long Thành

Showroom sàn gỗ Long Thành

Đặc biệt là giữa thời điểm tình trạng gỗ tự nhiên ngày càng khan hiếm. Thì các vật liệu tổng hợp như sàn gỗ công nghiệp luôn được khuyến khích sử dụng nhiều hơn cả.

Cấu tạo của sàn gỗ công nghiệp

 Sàn gỗ công nghiệp được cấu tạo từ: bột gỗ, hạt nhựa, keo dính, và phụ gia và bao gồm 4 lớp:

1: Lớp cốt gỗ

Đây là phần cấu tạo dày nhất của sàn gỗ công nghiệp được tạo ra từ bột gỗ kết dính bằng keo và nén lại thành một khối chắc chắn. Lớp cốt gỗ quyết định tới khả năng chống chịu nước, khả năng chịu lực nên lớp cốt gỗ là lớp quan trọng nhất.

2: Lớp đế

Là một lớp nhựa tổng hợp, có tác dụng chống ẩm, chống sự thâm nhập của hơi nước cũng như bệ đỡ chịu lực cho sàn gỗ công nghiệp.

3: Lớp vân

Đây là một lớp nhựa giả vân gỗ được phủ lên bề mặt lớp cốt gỗ. Lớp này có tác dụng thẩm mỹ thể hiện vân gỗ, màu sắc. Lớp này có thể tạo ra vân gỗ Căm Xe, vân gỗ Gõ Đỏ hoặc bất kỳ loại vân gỗ, tông màu nào mà bạn mong muốn.

4: Lớp phủ bề mặt

Là một lớp nhựa cứng, trong suốt có kèm thêm oxit nhôm nhằm tăng cường khả năng chống mài mòn, chống trầy xước cũng như khả năng chống nước thấm vào bề mặt gỗ.

Các lưu ý khi lựa chọn sàn gỗ công nghiệp

Khi lựa chọn sàn gỗ sẽ có các lưu ý dưới đây để sản phẩm được bền đẹp, thời gian sử dụng lâu dài

1: Khả năng chống ẩm

Nên lựa chọn loại sàn gỗ có khả năng chống nước tốt, giúp nền nhà bền lâu và không bị hư hại bởi tác động của môi trường.

2: Khả năng chống mài mòn

Ký hiệu của thông số chống mài mòn được đánh dấu từ AC1 đến AC6. Theo đó, khả năng chống mài mòn sẽ tỷ lệ thuận với chỉ số. Các chuyên gia khuyên bạn nên lựa chọn loại sàn gỗ có chỉ số chịu mài mòn AC4, AC5, AC6 để sử dụng cho nhà ở.

3: Độ dày ván

Có hai độ dày chuẩn để gia chủ lựa chọn là: 8mm và 12mm. Sàn gỗ càng dày càng tạo cảm giác chắc chắn cho người sử dụng. Song, độ dày 8mm hay 12mm cũng đều bền và chắc nếu bề mặt sàn thô bằng phẳng. Tối ưu nhất là lựa chọn loại 12mm, trường hợp muốn tiết kiệm chi phí, bạn hoàn toàn có thể chọn loại dày 8mm để lắp đặt trong nhà

4: Màu sắc

Mỗi không gian sinh hoạt trong ngôi nhà đều có một chức năng và đặc điểm khác nhau. Do đó, việc lựa chọn màu sắc và vân gỗ làm sao cho phù hợp với từng không gian sống là rất quan trọng.

5: Xuất xứ

Để đảm bảo chất lượng sàn gỗ cho ngôi nhà, bạn nên tìm mua hàng chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Dòng sản phẩm của các nước như Bỉ, Malaysia, Thái Lan… hiện đang được đánh giá cao.

Các loại sàn gỗ công nghiệp được nhiều khách hàng lựa chọn

Các sản phẩm sàn gỗ của long Thành Luxury

Các sản phẩm sàn gỗ của long Thành Luxury

Dưới đây Long Thành Luxury sẽ liệu kế ra 6 loại sàn gỗ được sử dụng nhiều nhất kèm thao các phân khách về ưu nhược điểm và mức giá trung bình trên thị trường để quý bạn đọc tham khảo lựa chọn cho mình loại phù hợp

1. Sàn gỗ Việt Nam 

Sàn gỗ Việt Nam ngày càng được nhiều gia đình lựa chọn và thay thế cho sàn gỗ Trung Quốc bởi chất lượng cũng như sự đa dạng về mẫu mã sản phẩm.

Một thương hiệu sàn gỗ Việt Nam

Một thương hiệu sàn gỗ Việt Nam

Ưu điểm sàn gỗ Việt Nam

+ Đa dạng về quy cách, phù hợp thị hiếu người tiêu dùng Việt Nam: Với người tiêu dùng Việt thường thích những tông màu sáng, ấm áp với tông gỗ màu đỏ như sàn gỗ Căm Xe, Gõ Đỏ hoặc tông màu tối gỗ Chiu Liu.

+ Chất lượng tấm ván tương đối tốt: chất lượng sàn gỗ Việt Nam đạt 8/10 so với sàn gỗ Thái Lan hoặc Malaysia, đạt 7/10 so với sàn gỗ Châu Âu và đạt 10/10 so với sàn gỗ Trung Quốc. Sàn gỗ Việt Nam có tính ổn định cao, ít giãn nở, cong vênh.

+ Giá rẻ: tuy chất lượng không thể so sánh với sàn gỗ Châu Âu nhưng hơn hẳn so với sàn Trung Quốc dù có cùng mức giá.

Hạn chế của sàn gỗ Việt Nam

- Độ chịu nước kém: Thời gian chống chịu ngập nước và ngâm nước chỉ được từ 2 – 3h, còn với những dòng cao cấp hơn 1 chút sử dụng HDF lõi xanh thì từ 5-6h.

- Khi bị ngập nước hoặc tiếp xúc nước thường xuyên, sàn gỗ Việt Nam dễ bị bong tróc bề mặt, phồng rộp các hèm khóa, dẫn tới hư hỏng toàn bộ thanh ván sàn.

- Màu sắc vân gỗ không đẹp: Bề mặt không chân được chân thực và màu sắc lớp phim giả vân gỗ không được sắc nét và tự nhiên.

- Màu sắc bề mặt, vân gỗ khá thô cứng không mượt mà và hơi giả, không thể hiện được nét đẹp của gỗ tự nhiên như các loại sàn gỗ công nghiệp cao cấp, nhập khẩu.

Bảng báo giá mẫu các loại sàn gỗ Việt Nam phổ biến nhất hiện nay

Thương hiệu

Dòng

Mức giá dao động (đồng/m2)

Wilson

bản to - 8mm

125.000

bản nhỏ - 8mm

135.000

bản nhỏ - 12mm

185.000

Morser

bản nhỡ - 8mm cốt xanh

205.000

bản đại - 8mm cốt xanh, vân gỗ kiểu xương cá

285.000

bản nhỏ - 12mm cốt nâu

275.000

bản nhỏ - 12mm cốt xanh

295.000

Jawa

bản nhỏ - 8mm cốt xanh Indonesia

175.000

bản nhỏ - 12mm cốt xanh Indonesia

245.000

Pago

bản nhỏ - 12mm cốt nâu

175.000

bản nhỏ - 12mm cốt xanh

245.000

Redsun

bản nhỏ - 8mm

137.000

bản to - 8mm

137.000

Newsky

8mm- dòng D

145.000

12mm - dòng EA

195.000

12mm - dòng U

295.000

Galamax

bản to - 8mm

245.000

bản nhỏ - 8mm

245.000

bản nhỏ - 12mm

195.000

2. Sàn gỗ Malaysia 

Sàn gỗ Malaysia thuộc phân khúc cao cấp sở hữu khả năng chống ẩm, chống nước nổi trội so với các dòng sàn gỗ công nghiệp khác. Đa dạng về mẫu mã cũng như kích thước sản phẩm, với nhiều tính năng và ưu điểm. Do đó, sàn gỗ công nghiệp Malaysia đã dần trở nên thân thiện quen thuộc với người dùng tại Việt Nam.

Sàn gỗ công nghiệp thương hiệu Robina - Malaysia

Sàn gỗ công nghiệp thương hiệu Robina - Malaysia

Ưu điểm sàn gỗ Malaysia

+ Khả năng siêu chịu nước là điểm đặc biệt của sàn gỗ công nghiệp đến từ Malaysia, có khả năng chịu nước lên đến 72h.

+ Lớp cốt gỗ HDF đanh chắc và cứng nên khi lát sàn gỗ ít bị cong vênh co ngót.

+ Bề mặt ván gỗ là mặt sần nên độ chống trầy xước rất tốt, hầu hết sàn gỗ nhập khẩu Malaysia đều có độ cứng từ AC4, AC5.

+ Khả năng chống cháy cũng được các nhà máy ở đây tích hợp vào làm cho sàn gỗ khó bị cháy khi bị tàn thuốc hay lửa tác động. 

+ Chịu được mối mọt: Đây là đặc điểm nổi bật của sàn gỗ Malaysia. Chọn sàn gỗ này bạn sẽ yên tâm hơn khi lắp sàn ở khu vực có mối mọt.

Hạn chế của sàn gỗ Malaysia

- Bề mặt chưa được bắt mắt theo gu thẩm mỹ của người Việt Nam, chủ yếu là bề mặt sần, chưa đáp ứng sở thích sàn gỗ sáng bóng của một số gia đình. 

- Giá cả sản phẩm cũng tương đối cao hơn những thương hiệu sàn gỗ khác như Indonesia, Thái Lan hay Việt Nam.

Bảng báo giá sàn gỗ Malaysia phổ biến hiện nay

Thương hiệu

Dòng

Mức giá dao động ( đồng/m2)

Robina

8mm bản to – hèm phẳng – AC

290.000

12mm bản to – hèm phẳng – AC5

400.000

12mm bản nhỏ – hèm V – AC5

460.000

Inovar

Dòng MF – 8mm bản to – hèm phẳng – AC4

280.000

Dòng TZ – 12mm bản to – AC5

380.000

Dòng VG – 12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC5

440.000

Dòng FE – 12mm bản nhỏ – U4 cạnh – AC5

480.000

Dòng DV – mặt bóng – U4 cạnh – AC5

520.000

Fotuner

8mm bản to – hèm phẳng – AC4

300.000

12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC4

500.000

Smartwood

8mm bản to – hèm phẳng – AC4

300.000

12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC5

500.000

Vario

8mm bản to – hèm phẳng – AC4

330.000

12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC5

530.000

Janmi

8mm bản to – hèm phẳng – AC4

395.000

12mm bản to – V4 cạnh – AC4

495.000

12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC4

595.000

Rainforest

8mm bản to – hèm phẳng – AC4

290.000

12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC6

470.000

Masfloor

8mm bản to – hèm phẳng – AC4

290.000

12mm bản nhỏ – V4 cạnh – AC5

470.000

3. Sàn gỗ Indonesia 

Sàn gỗ Indonesia là dòng sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu HDF Indonesia. Thương hiệu Indonesia thường có vân gỗ đơn giản nhưng đẹp, tinh tế, được nhiều gia đình lựa chọn.

Sàn gỗ công nghiệp thương hiệu KaPan - Indonesia

Sàn gỗ công nghiệp thương hiệu KaPan - Indonesia

Ưu điểm của sàn gỗ Indonesia

+ Phù hợp với môi trường khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam

+ Cốt gỗ tự nhiên, chịu ẩm, chịu nước cao: Ván lót sàn sàn gỗ Indonesia cấu tạo bằng lớp cốt gỗ HDF được làm bằng nguyên liệu từ gỗ tự nhiên, do đó loại vật liệu này đảm bảo khả năng chịu ẩm, chịu nước cao.

+ Chịu trầy xước tốt: Sàn gỗ sàn gỗ Indonesia có khả năng chống trầy xước cao, đạt tiêu chuẩn chống mài mòn là AC5, cùng với đó là cốt gỗ sạch đạt mức E1 an toàn cho sức khỏe con người.

Hạn chế của sàn gỗ Indonesia

- Giá thành cao hơn so với sàn gỗ Việt Nam nhưng vẫn rẻ hơn sàn gỗ Châu Âu và Malaysia nhưng bù lại chất lượng khá tương đương.

Bảng báo giá sàn gỗ Indonesia phổ biến hiện nay

Dòng sản phẩm

Mức giá dao động ( đồng/m2)

KP Floor 12mm

250.000

Ecolux 12mm

325.000

Cadino 12mm

325.000

Jawa 12mm

325.000

Pioner Laminate 12mm

385.000

Pioner Titanium 12mm

485.000

4. Sàn gỗ Châu Âu 

Sàn gỗ công nghiệp Châu Âu thường chú trọng về thiết kế hoàn hảo. Đi cùng đó là độ bền cực tốt và tính an toàn tuyệt đối với sức khỏe con người cũng như môi trường tự nhiên. Toàn bộ các sản phẩm có nguồn gốc ở đây đều phải trải qua quá trình kiểm duyệt khắt khe nhất trước khi đưa ra thị trường. 

Sàn gỗ công nghiệp thương hiệu Châu Âu Kronopol

Sàn gỗ công nghiệp thương hiệu Châu Âu Kronopol

Ưu điểm sàn gỗ công nghiệp Châu Âu

+ Mẫu mã đẹp, bền màu, bề mặt vân gỗ tự nhiên, sống động nhờ công nghệ sản xuất giấy ảnh tinh vi.

+ Cốt gỗ HDF siêu đặc mang đến sự chắc chắn, bền bỉ lâu dài lên đến hàng chục năm cho sản phẩm.

+ Khả năng chịu nước tốt với công nghệ Aqua giúp sàn có thể thích nghi tốt trong mọi không gian. 

+ Khả năng chống trầy xước cực lý tưởng nhờ bề mặt phủ oxit nhôm siêu cứng. Hầu hết các dòng sản phẩm sàn gỗ châu Âu cao cấp đều có bề mặt đạt tiêu chuẩn AC3 trở lên.

+ Chịu lực cực tốt, có khả năng chống lại các tác động va đập, đảm bảo an toàn ổn định khi sử dụng.

Hạn chế của sàn gỗ công nghiệp Châu Âu

- Giá thành khá cao.

- Khả năng chống nước không phải ở mức tuyệt đối.

Bảng báo giá sàn gỗ Châu Âu phổ biến hiện nay

Thương hiệu

Dòng sản phẩm

Mức giá dao động ( đồng/m2)

Kronoswiss

8mm bản to

315.000

8mm bản nhỡ

365.000

12mm bản to

565.000

14mm khổ lớn, đặc biệt

1.250.000

AlsaFloor

12mm bản nhỏ

435.000

Kaindl

8mm

275.000

10mm

365.000

12mm

435.000

QuickStep

12mm bản to

590.000

12mm bản to

790.000

Pergo

8mm - Dòng sản phẩm Domestic Extra

410.000

8mm - Dòng sản phẩm Classic Blank

470.000

Kronopol

8mm bản to

375.000

12mm bản nhỏ

595.000

Loc Floor

7mm bản to

315.000

8mm bản nhỡ

375.000

5. Sàn gỗ nhựa  

Sàn gỗ nhựa còn được nhiều người biết đến với tên gọi khác là sàn nhựa vân gỗ. Đây là loại sàn làm bằng vật liệu với chủ yếu là PVC kết hợp cùng một số chất phụ gia khác. Những loại sàn nhựa giả gỗ này thường được nhà sản xuất phủ lên trên bề mặt nhựa một lớp Vinyl để có thể tăng được độ bóng của sản phẩm và đồng thời cũng giảm trầy xước.

Sàn gỗ nhựa thương hiệu Galaxy

Sàn gỗ nhựa thương hiệu Galaxy

Ưu điểm của sàn gỗ nhựa

+ Có độ bền cao, không bị cong, vênh hay mối mọt.

+ Giá thành rẻ hơn so với các loại sàn gỗ công nghiệp khác hay sàn gỗ tự nhiên.

+ Khả năng chống nước tốt, phù hợp với khí hậu nóng ẩm Việt Nam.

+ Đa dạng hoa văn, họa tiết mang tính thẩm mỹ cao.

Hạn chế của sàn gỗ nhựa

- Hoa văn, họa tiết mang tính rập khuôn, không đẹp bằng gỗ tự nhiên.

- Độ bền không cao bằng gỗ tự nhiên.

Bảng báo giá sàn gỗ nhựa phổ biến hiện nay

Thương hiệu

Quy cách

Dài * Rộng * Cao (MM)

Mức giá dao động (đồng/m2)

Loại ván sàn

Sàn nhựa Galaxy

914.4 * 152.4 * 2

135.000

Dán keo

914.4 * 152 * 3

165.000

Hèm khóa

455 * 455 * 3

165.000

1219 * 177 * 3

175.000

1219.2 * 177.8 * 5.3

315.000

Sàn nhựa Bosst

914.4 * 152.4 * 2

170.000

Dán keo

910 * 147 * 4.2

330.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Mega WPC

1220 * 147 * 7

360.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Apollo

1200 * 150 * 4

229.000

Hèm khóa

Sàn nhựa CTC Floor

914.4 * 152.4 * 2

85.000

Tự dán

Sàn nhựa Maxfloor

914.4 * 152.4 * 2

99.000

Tự dán

Sàn nhựa Galamax

915.4 * 153.4 * 2

140.000

Dán keo

915.4 * 153.4 * 3

160.000

Dán keo

915.4 * 153.4 * 4.2

305.000

Hèm khóa

Sàn nhựa EcoClick

1224 * 153 * 4

295.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Mines

914.4 * 152.4 * 4

260.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Glotex

915 * 153 * 2

135.000

Dán keo

915 * 153 * 3

165.000

915 * 153 * 4

245.000

Hèm khóa

915 * 153 * 7

345.000

Sàn nhựa IBTfloor

914.4 * 152.4 * 2

130.000

Dán keo

457.2 * 457.2 * 3

160.000

935 * 150 * 4

280.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Eco'st

914.4 * 152.4 * 2.5

175.000

Tự dán

914.4 * 152.4 * 2.5

180.000

Dán keo

1209 * 144 * 4

370.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Eco Tile

911 * 146 * 4

285.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Wellmark

1219.2 * 117.8 * 4

320.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Dongwha

470 * 470 * 3

260.000

Dán keo

Sàn nhựa Rosafloor

914.4 * 152.4 * 1.8

130.000

Dán keo

908 * 146 * 3.5

235.000

Hèm khóa

908 * 146 * 4

255.000

Sàn nhựa Magic Đức

914.4 * 152.4 * 3.5

330.000

Hèm khóa

914.4 * 152.4 * 4.2

340.000

908 * 146 * 6

415.000

1218 * 185 * 7

700.000

1218 * 185 * 8

Liên hệ

Sàn nhựa Vfloor

1220 * 150 * 4

345.000

Hèm khóa

1220 * 150 * 6

415.000

Sàn nhựa Aimaru

914.4 * 152.4 * 2

135.000

Dán keo

950 * 184 * 3

160.000

1220 * 183 * 4

260.000

Hèm khóa

1220 * 183 * 5

350.000

Sàn nhựa Anpro

1220 * 183 * 4

Liên hệ

Hèm khóa

Sàn nhựa IDE Floor

914.4 * 152.4 * 2

125.000

Dán keo

457.2 * 457.2 * 3

160.000

   

914.4 * 152.4 * 3

290.000

609.6 * 304.8 * 4

380.000

Hèm khóa

907.2 * 145.2 * 4

380.000

Sàn nhựa Inovar

1210 * 177 * 3.4

345.000

Hèm khóa

1210 * 177 * 5

490.000

Sàn nhựa Thaiflor

91.14 * 15.24 * 1.8

170.000

Dán keo

90.8 * 14.6 * 3.8

330.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Pergo

1251 * 187 * 4.5

845.000

Hèm khóa

Sàn nhựa Golden

914.4 * 152.4 * 1.5

125.000

Tự dính

457.2 * 457.2 * 3

185.000

Dán keo

914.4 * 152.4 * 4.2

320.000

Hèm khóa

6. Sàn nhựa dùng ngoài trời

Sàn nhựa dùng ngoài trời thuộc vào nhóm sản phẩm sàn nhựa và gỗ kết hợp – Wood Plastic Composite (viết tắt là WPC). Mặc dù sản phẩm sàn nhựa gỗ dùng ngoài trời đã ra đời cách đây khoảng hơn 10 năm nhưng sản phẩm mới chỉ thực sự phổ biến ở trên thị trường Việt Nam trong khoảng 2 đến 3 năm trở lại đây.

Tầm lát sàn dùng ngoài trời

Tầm lát sàn dùng ngoài trời

Ưu điểm của sàn nhựa ngoài trời

+ Thân thiện với môi trường: Với thành phần không hóa chất độc hại, sàn đạt tiêu chuẩn an toàn E1, rất an toàn với sức khỏe mọi người.

+ Dễ lắp đặt, dễ bảo dưỡng, dễ vệ sinh.

+ Sử dụng được đa mục đích: làm sàn sân thượng, sử dụng làm sàn hành lang, ban công,...

+ Màu sắc đồng đều mang tính thẩm mỹ cao.

+ Chống trơn trượt, nấm mốc.

Nhược điểm của sàn nhựa ngoài trời

- Sàn gỗ nhựa ngoài trời khá cứng, không được thoải mái bằng một số loại sàn dùng ngoài trời khác.

Bảng giá sàn gỗ nhựa dùng ngoài trời phổ biến hiện nay

Thương hiệu

Mức giá dao động ( đồng/ m2)

Thăng Long

670.000 - 770.000

Awood

800.000 - 1.200.000

Tecwood

1.000.000 - 1.500.000

Ultrawood

1.200.000 - 1.300.000

Việt Pháp

850.000 - 1.000.000

Skywood

1.000.000 - 1.500.000

Smartwood

800.000 - 1.000.000

Long Thành Luxury đã vừa giới thiệu đến bạn những loại sàn gỗ công nghiệp phổ biến trên thị trường hiện nay, cách phân biệt và ưu nhược điểm của chúng. Hy vọng thông qua bài viết bạn đã lựa chọn được cho gia đình sản phẩm phù hợp.

Bạn đang cần lắp sàn gỗ cho gia đình? Bạn cần đơn vị uy tín về chất lượng - Giá thành tốt - Hãy liên hệ ngay với Long Thành Luxury qua số 0833 228 338- 0962 752 688 để được

Làm việc trực tiếp với kho - Nhận được sự tư vấn tận tình nhất - Xem mẫu trực tiếp tại nhà - Báo giá trực tiếp và lên chi phí chuẩn 99%...Và còn rất nhiều ưu điểm khác nữa mà chỉ khi trực tiếp sử dụng và trải nghiệm sản phẩm & dịch vụ của Long Thành Luxury bạn mới cảm nhận được hết nhưng điều tuyệt vời mà chúng tôi mang lại

Tin tức liên quan

So sánh gỗ hương và gõ đỏ. Loại nào làm nội thất nào tốt hơn

So sánh gỗ hương và gõ đỏ. Loại nào làm nội thất nào tốt hơn

Các loại ngói lợp mái đẹp và thịnh hành nhất hiện nay

Các loại ngói lợp mái đẹp và thịnh hành nhất hiện nay

Sinh khí là gì? Cách chọn hướng nhà sinh khí

Sinh khí là gì? Cách chọn hướng nhà sinh khí

Những mẫu thiết kế nhà cấp 4 mái thái đẹp nhất hiện nay

Những mẫu thiết kế nhà cấp 4 mái thái đẹp nhất hiện nay

Thức cột là gì? Các loại thức cột đẹp dùng trong kiến trúc

Thức cột là gì? Các loại thức cột đẹp dùng trong kiến trúc

10+ cách chống nóng mặt tiền cho nhà hướng tây

10+ cách chống nóng mặt tiền cho nhà hướng tây

Hotline Thiết Kế : 0972 397 888 Hotline Thi Công : 0986 268 579 Gmail: longthanhluxury.vn@gmail.com
Công Ty Thiết Kế Kiến Trúc & Nội Thất Long Thành Luxury

Biệt thự CTT 11-20 Kiến Hưng Luxury, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP Hà Nội

Email: longthanhluxury.vn@gmail.com

Hotline: 0972 397 888